Danh từN1
見晴らし
みはらしmiharashi
tầm nhìn phong cảnh
EN: (scenic) view; prospect; outlook
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- その丘は見晴らしがよい。
Ngọn đồi đó có tầm nhìn rất đẹp.
- そのホテルは見晴らしがよい。
Khách sạn đó có phong cảnh nhìn ra rất đẹp.
Thử ngay
見晴らし nghĩa là gì?
