Kaku Coach
Tính từ đuôi なN1

野や外がい

やがいyagai

Dã ngoại, ngoài trời

EN: outdoors; outside; open air

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 私達は野や外がいでパーティーをした。

    Chúng tôi đã tổ chức tiệc ở ngoài trời.

  • 野や外がいコンサートは嵐のために中ちゅう止しになった。

    Buổi hòa nhạc ngoài trời đã bị hủy vì cơn bão.

Thử ngay

野外 nghĩa là gì?