Động từN1
捕獲
ほかくhokaku
bắt giữ
EN: capture; seizure
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 私たちは、昨日、森に行き、2頭の鹿を捕獲した。
Hôm qua chúng tôi đã vào rừng và bắt được hai con hươu.
- 傷むのを防ぐために、遠海で捕獲した魚は直ちに冷却される。
Để tránh ươn, cá đánh bắt xa bờ được làm lạnh ngay lập tức.
Thử ngay
捕獲 nghĩa là gì?
