Danh từN1
風車
ふうしゃfuusha
cối xay gió
EN: windmill; wind turbine
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- オランダでは、どこへ行っても風車が見られる。
Ở Hà Lan, đi đến đâu cũng thấy cối xay gió.
- オランダを訪問するまで、風車を見たことがなかった。
Tôi chưa từng thấy cối xay gió cho đến khi thăm Hà Lan.
Thử ngay
風車 nghĩa là gì?
