Động từN1
模倣
もほうmohou
Mô phỏng, bắt chước
EN: imitation; copying
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 全ての子供には、尊敬し模倣する人が必要だ。
Mọi đứa trẻ đều cần một người để tôn trọng và học tập theo.
- 特別な技能を必要とする分野を除けば、彼らは彼のスタイルをあらゆる点で模倣した。
Ngoại trừ các lĩnh vực đòi hỏi kỹ năng đặc biệt, họ đã bắt chước phong cách của anh ấy ở mọi mặt.
Thử ngay
模倣 nghĩa là gì?
