Tính từ đuôi なN1
必修
ひっしゅうhisshuu
bắt buộc
EN: required (subject)
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 体育の授業は全員が必修です。
Giờ thể dục là bắt buộc đối với tất cả mọi người.
- 料理コースは学校で必修である。
Khóa học nấu ăn là bắt buộc ở trường.
Thử ngay
必修 nghĩa là gì?
ひっしゅうhisshuu
bắt buộc
EN: required (subject)
Giờ thể dục là bắt buộc đối với tất cả mọi người.
Khóa học nấu ăn là bắt buộc ở trường.
必修 nghĩa là gì?