Kaku Coach
Danh từN1

模も範はん

もはんmohan

Mô phạm, tấm gương

EN: exemplar; model; example

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 彼かれは正しょう直じきの模も範はんだ。

    Anh ấy là tấm gương về sự trung thực.

  • これは模も範はんとなる。

    Điều này trở thành tấm gương.

Thử ngay

模範 nghĩa là gì?