Kaku Coach
Danh từN1

手て本ほん

てほんtehon

tấm gương, mẫu

EN: model; (good) example; exemplar

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 私わたしは母ははを手て本ほんにした。

    Tôi đã lấy mẹ làm gương.

  • 彼かれを手て本ほんにしなさい。

    Hãy lấy anh ấy làm gương đi.

Thử ngay

手本 nghĩa là gì?