Danh từN1
躾
しつけshitsuke
sự giáo dục gia phong
EN: discipline; training; teaching manners
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- その子供はしつけがまったくなっていなかった。
Đứa trẻ đó hoàn toàn không được dạy dỗ gia phong.
- 彼の息子たちはしつけが、ちゃんとできていない。
Các con trai của anh ấy chưa được giáo dục gia phong đàng hoàng.
Thử ngay
躾 nghĩa là gì?
