Danh từN1
方策
ほうさくhousaku
phương sách
EN: plan; measure; means
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 正直は最良の方策。
Thành thật là phương sách tốt nhất.
- 政府は国内産業振興の方策を講じた。
Chính phủ đã đưa ra các phương sách thúc đẩy công nghiệp trong nước.
Thử ngay
方策 nghĩa là gì?
