Động từN1
滅ぼす
ほろぼすhorobosu
làm cho diệt vong
EN: to destroy; to overthrow; to wreck
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 核兵器はわが地球を滅ぼすと思う。
Tôi nghĩ vũ khí hạt nhân sẽ hủy diệt trái đất của chúng ta.
- 好奇心は身を滅ぼす。
Tò mò hại thân.
Thử ngay
滅ぼす nghĩa là gì?
