Danh từN1
進み
すすみsusumi
sự tiến triển
EN: progress
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 晩婚化傾向は今後もますます進みそうだ。
Xu hướng kết hôn muộn có vẻ sẽ còn tiếp tục tiến triển hơn nữa trong thời gian tới.
- 高校卒業後、彼は大学へ進み、父同様牧師になるための勉強をした。
Sau khi tốt nghiệp cấp ba, anh ấy tiến bước lên đại học và học tập để trở thành mục sư giống như cha mình.
Thử ngay
進み nghĩa là gì?
