Kaku Coach
Động từN1

到とう達たつ

とうたつtoutatsu

đạt tới

EN: reaching; attaining; arrival

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 二人は同じ結けつ論ろんに到とう達たつした。

    Hai người đã đi đến cùng một kết luận.

  • 彼かの女じょはついに北ほっ極きょくに到とう達たつした。

    Cô ấy cuối cùng đã đặt chân đến Bắc Cực.

Thử ngay

到達 nghĩa là gì?