Động từN1
緩和
かんわkanwa
Hòa hoãn
EN: relief; mitigation; alleviation
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 需給関係が緩和している。
Quan hệ cung cầu đang có xu hướng dịu lại.
- 日米間の摩擦は緩和の方向に向かっています。
Sự xích mích giữa Nhật Bản và Mỹ đang hướng tới chiều hướng hòa hoãn.
Thử ngay
緩和 nghĩa là gì?
