Động từN1
赴く
おもむくomomuku
đi đến, hướng tới
EN: to go in the direction of; to proceed toward; to proceed according to
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ
- 決心がつきかねたので、私は感情のおもむくままに行動した。
Vì không thể quyết định, tôi đã hành động theo cảm xúc dẫn dắt.
Thử ngay
赴く nghĩa là gì?
