Động từN1
衰える
おとろえるotoroeru
suy yếu
EN: to become weak; to decline; to wear
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 年をとるにつれて記憶力は段々衰える。
Càng lớn tuổi trí nhớ càng suy yếu dần.
- 文明が進むにつれて、詩は殆ど必然的に衰える。
Cùng với sự tiến bộ của văn minh, thơ ca hầu như tất yếu sẽ suy yếu.
Thử ngay
衰える nghĩa là gì?
