Kaku Coach
Động từN1

改かい良りょう

かいりょうkairyou

cải lượng

EN: improvement; reform

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • この制せい度どには改かい良りょうの余よ地ちがない。

    Chế độ này không còn dư địa để cải lượng nữa.

  • コンピューターはたえず改かい良りょうされている。

    Máy tính đang liên tục được cải lượng.

Thử ngay

改良 nghĩa là gì?