Kaku Coach
Động từN1

受うけ継つぐ

うけつぐuketsugu

thừa kế, kế thừa

EN: to inherit; to succeed; to take over

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 彼かれはその財ざい産さんを受うけ継つぐ資し格かくはない。

    Anh ấy không có tư cách thừa kế khối tài sản đó.

  • 私わたしが父の事じ業ぎょうを受うけ継つぐことになっている。

    Tôi sẽ là người kế thừa sự nghiệp của bố tôi.

Thử ngay

受け継ぐ nghĩa là gì?