Động từN1
一変
いっぺんippen
biến đổi hoàn toàn, thay đổi hẳn
EN: complete change; about-face
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ
- 夫妻は化学を近代科学へと一変させた。
Vợ chồng họ đã biến đổi hóa học thành khoa học hiện đại.
Thử ngay
一変 nghĩa là gì?
いっぺんippen
biến đổi hoàn toàn, thay đổi hẳn
EN: complete change; about-face
Vợ chồng họ đã biến đổi hóa học thành khoa học hiện đại.
一変 nghĩa là gì?