Kaku Coach
Động từN1

伴ともなう

ともなうtomonau

đi kèm

EN: to accompany; to go hand in hand with; to be consequent upon

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 権けん力りょくには責せき任にんが伴ともなう。

    Quyền lực luôn đi kèm với trách nhiệm.

  • 特とっ権けんはすべて責せき任にんを伴ともなう。

    Mọi đặc quyền đều đi kèm với trách nhiệm.

Thử ngay

伴う nghĩa là gì?