Động từN1
突破
とっぱtoppa
đột phá
EN: breaking through; breakthrough; penetration
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 敵の防衛線を突破した。
Đã phá vỡ tuyến phòng thủ của địch.
- 我が軍は敵の防御を突破した。
Quân ta đã đột phá tuyến phòng thủ của địch.
Thử ngay
突破 nghĩa là gì?
