Danh từN1
美
びbi
Vẻ đẹp, cái đẹp
EN: beauty
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 美は皮一重。
Cái đẹp chỉ cách lớp da mỏng.
- 真は美にまさる。
Sự thật vượt trội hơn cái đẹp.
Mẫu câu có từ này
- 〜ばかりか— Không những ~ mà còn ~ (bất ngờ)
彼女は美人であるばかりか気立てもいい。Cô ấy không chỉ xinh đẹp mà tính tình còn tốt nữa.
- 〜を込めて— Chan chứa, gửi gắm ~ vào
彼女は心をこめて美しい歌を歌った。Cô ấy đã hát một bài hát đẹp với tất cả tấm lòng.
- 〜からといって— Dù nói là ~ nhưng không hẳn ~
川は美しいからといって尊いわけではない。Không phải vì con sông đẹp mà nó trở nên đáng quý.
Thử ngay
美 nghĩa là gì?
