Tính từ đuôi なN1
巧み
たくみtakumi
khéo léo
EN: skillful; adroit; dexterous
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼は、話術が巧みだ。
Anh ấy có nghệ thuật ăn nói khéo léo.
- ビルは論争が巧みだ。
Bill rất giỏi trong việc tranh luận khéo léo.
Thử ngay
巧み nghĩa là gì?
たくみtakumi
khéo léo
EN: skillful; adroit; dexterous
Anh ấy có nghệ thuật ăn nói khéo léo.
Bill rất giỏi trong việc tranh luận khéo léo.
巧み nghĩa là gì?