Tính từ đuôi なN1
粋
すいsui
tinh túy
EN: essence; the best; cream
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 今日の格好はとっても粋ですね。
Trang phục hôm nay rất sành điệu nhỉ.
- どうせ日本文化の粋などは連中には絶対わかるまい。
Dù sao thì bọn chúng tuyệt đối không thể hiểu được tinh hoa văn hóa Nhật Bản đâu.
Thử ngay
粋 nghĩa là gì?
