Động từN1
上演
じょうえんjouen
Thượng diễn
EN: performance (of a play, opera, etc.); staging; presentation
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- その劇は先月上演された。
Vở kịch đó đã được thượng diễn vào tháng trước.
- その劇はまだ上演中ですか。
Vở kịch đó vẫn đang trong thời gian thượng diễn phải không.
Thử ngay
上演 nghĩa là gì?
