Kaku Coach
Động từN1

刺し繍しゅう

ししゅうshishuu

thêu thùa

EN: embroidery

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 女おんなの子こ達たちは、自じ分ぶん達たちの作つくった見事みごとなししゅうを我われ々に見せみせたくて待ちきれなまちきれなかった。

    Các cô gái không thể chờ đợi để cho chúng tôi xem những tác phẩm thêu tuyệt vời do chính họ làm ra.

  • アイルランドは刺し繍しゅうで有ゆう名めいである。

    Ireland nổi tiếng với nghề thêu.

Thử ngay

刺繍 nghĩa là gì?