Tính từ đuôi なN1
滑稽
こっけいkokkei
buồn cười
EN: funny; comical; humorous
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼はこっけいな話をした。
Anh ấy đã kể một câu chuyện buồn cười.
- 彼はこっけいな性質の人だ。
Anh ấy là người có bản tính buồn cười.
Thử ngay
滑稽 nghĩa là gì?
こっけいkokkei
buồn cười
EN: funny; comical; humorous
Anh ấy đã kể một câu chuyện buồn cười.
Anh ấy là người có bản tính buồn cười.
滑稽 nghĩa là gì?