Động từN1
賛美
さんびsanbi
tán mỹ
EN: praise; glorification; extolment
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 外国人は富士山を賛美する。
Người nước ngoài ca ngợi núi Phú Sĩ.
- 彼女の美貌は全校の賛美のまとだ。
Vẻ đẹp của cô ấy là tâm điểm ca ngợi của toàn trường.
Thử ngay
賛美 nghĩa là gì?
