Kaku Coach
Mẹo nhớMiệng (口) há (欠) phồng má thổi — XUY là thổi.

Miệng (口) há (欠) phồng má thổi — XUY là thổi.

  • 口cái miệng
  • 欠há miệng

Luyện viết chữ 吹

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Cách đọc và cách nhớ chữ 吹

Cách đọc

Âm On
スイ(trong từ ghép)
Âm Kun
ふ(く)(đứng một mình)

Nghĩa

thổi

Thứ tự nét — 7 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 吹く

    ふく — thổi

  • 吹雪

    ふぶき — Bão tuyết

  • 吹奏

    すいそう — thổi kèn

Câu ví dụ

  • 風かぜは南みなみへ吹ふく。

    Gió thổi về hướng nam.

  • 吹雪ふぶきが続つづいた。

    Bão tuyết tiếp tục kéo dài.

Các chữ cùng bộ 口 (miệng)

Xem trang bộ 口 →