Kaku Coach
Mẹo nhớCái miệng (口) hô số hiệu dưới một (一) cái loa — HIỆU là số hiệu.

Cái miệng (口) hô số hiệu dưới một (一) cái loa — HIỆU là số hiệu.

  • 口cái miệng
  • 一một

Luyện viết chữ 号

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Cách đọc và cách nhớ chữ 号

Cách đọc

Âm On
ゴウ(trong từ ghép)
Âm Kun
さけ(ぶ)・よびな(đứng một mình)

Nghĩa

hiệu, số hiệu

Thứ tự nét — 5 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 番号

    ばんごう — Số hiệu

  • 信号

    しんごう — đèn tín hiệu

  • 記号

    きごう — ký hiệu

  • 符号

    ふごう — phù hiệu

Câu ví dụ

  • 番ばん号ごうが違ちがいますよ。

    Nhầm số rồi đấy.

  • しんごうが赤あかになりました。

    Đèn tín hiệu đã chuyển đỏ.

Các chữ cùng bộ 口 (miệng)

Xem trang bộ 口 →