Kaku Coach
Tính từ đuôi いN5

遅おそい

おそいosoi

chậm, muộn

EN: slow

Tình huống · Bạn khỏe không?

Aki và Ken gặp nhau ở trường buổi sáng.

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 彼かれは脈みゃく拍はくがおそい。

    Mạch của anh ấy chậm.

  • 私わたしは起おきるのが遅おそい。

    Tôi dậy muộn.

Thử ngay

遅い nghĩa là gì?