Tính từ đuôi いN5
遅い
おそいosoi
chậm, muộn
EN: slow
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼は脈拍がおそい。
Mạch của anh ấy chậm.
- 私は起きるのが遅い。
Tôi dậy muộn.
Thử ngay
遅い nghĩa là gì?
おそいosoi
chậm, muộn
EN: slow
Mạch của anh ấy chậm.
Tôi dậy muộn.
遅い nghĩa là gì?