Tính từ đuôi なN5
いつも
itsumo
luôn luôn
EN: always; all the time; at all times
Tình huống · Rủ vào câu lạc bộ
Aki rủ Hùng vào câu lạc bộ tennis của trường.
Học từ này
Flashcard chủ đềMẫu câu có từ này
- いつも〜ます— Lúc nào cũng ~
あさはいつもコーヒーをのみます。Buổi sáng tôi luôn uống cà phê.
Thử ngay
いつも nghĩa là gì?
