Danh từN5
一昨日
おとといototoi
hôm kia
EN: day before yesterday
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- おとといそこへ行きました。
Hôm kia tôi đã đến đó.
- 彼は小包をおととい発送した。
Anh ấy đã gửi bưu kiện hôm kia.
Thử ngay
一昨日 nghĩa là gì?
おとといototoi
hôm kia
EN: day before yesterday
Hôm kia tôi đã đến đó.
Anh ấy đã gửi bưu kiện hôm kia.
一昨日 nghĩa là gì?