Động từN5
勉強
べんきょうbenkyou
học tập
EN: study
Tình huống · Lâu rồi không gặp
Mai gặp lại Naoki sau một thời gian dài.
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 勉強するな。
Đừng học nữa.
- 勉強しなさい。
Hãy học đi.
Mẫu câu có từ này
- どうして〜んですか— Tại sao?
どうしてにほんごをべんきょうしますか。Tại sao bạn học tiếng Nhật?
- 〜ながら— Vừa ~ vừa ~
おんがくをききながらべんきょうします。Tôi vừa nghe nhạc vừa học bài.
Thử ngay
勉強 nghĩa là gì?
