Tính từ đuôi なN5
前
まえmae
Trước
EN: in front (of); before (e.g. a building)
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 7時前にね。
Trước 7 giờ nhé.
- やられる前にやれ。
Hãy làm trước khi bị hại.
Thử ngay
前 nghĩa là gì?
まえmae
Trước
EN: in front (of); before (e.g. a building)
Trước 7 giờ nhé.
Hãy làm trước khi bị hại.
前 nghĩa là gì?