Danh từN5
今月
こんげつkongetsu
tháng này
EN: this month
Tình huống · Hỏi về học bổng
Du học sinh hỏi văn phòng trường về học bổng.
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 今月いっぱいここにいます。
Tôi ở đây cho đến hết tháng này.
- 今月は黒字である。
Tháng này có lãi.
Thử ngay
今月 nghĩa là gì?
