Tính từ đuôi いN5
青い
あおいaoi
Xanh lam
EN: blue; azure
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 空は青い。
Bầu trời xanh.
- 顔が青いよ。
Mặt bạn xanh xao quá.
Thử ngay
青い nghĩa là gì?
あおいaoi
Xanh lam
EN: blue; azure
Bầu trời xanh.
Mặt bạn xanh xao quá.
青い nghĩa là gì?