Tính từ đuôi いN5
狭い
せまいsemai
Hẹp
EN: narrow; confined; small
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 世間は狭いですね。
Thế giới này thật nhỏ bé nhỉ.
- 私の家は庭がせまい。
Vườn nhà tôi hẹp.
Thử ngay
狭い nghĩa là gì?
せまいsemai
Hẹp
EN: narrow; confined; small
Thế giới này thật nhỏ bé nhỉ.
Vườn nhà tôi hẹp.
狭い nghĩa là gì?