Danh từN5
食べ物
たべものtabemono
Thức ăn
EN: food
Tình huống · Món ăn yêu thích
Hai người bạn nói về món ăn yêu thích.
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 食べ物が冷めます。
Đồ ăn nguội mất.
- 食べ物は豊富にある。
Thức ăn rất phong phú.
Thử ngay
食べ物 nghĩa là gì?
たべものtabemono
Thức ăn
EN: food
Tình huống · Món ăn yêu thích
Hai người bạn nói về món ăn yêu thích.
Đồ ăn nguội mất.
Thức ăn rất phong phú.
食べ物 nghĩa là gì?