Động từN5
休む
やすむyasumu
nghỉ
EN: to be absent; to take a day off
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼は学校をよく休む。
Cậu ấy hay nghỉ học.
- 彼はよく会合を休む。
Anh ấy thường vắng mặt trong các buổi họp.
Thử ngay
休む nghĩa là gì?
やすむyasumu
nghỉ
EN: to be absent; to take a day off
Cậu ấy hay nghỉ học.
Anh ấy thường vắng mặt trong các buổi họp.
休む nghĩa là gì?