Kaku Coach
Danh từN5

病びょう院いん

びょういんbyouin

Bệnh viện

EN: hospital; clinic; doctor's office

Tình huống · Gọi điện xin nghỉ làm

Chị Yamada gọi điện cho trưởng phòng để xin nghỉ làm.

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • ここは病びょう院いんだ。

    Đây là bệnh viện.

  • 近ちかくに病びょう院いんがある。

    Gần đây có bệnh viện.

Thử ngay

病院 nghĩa là gì?