Kaku Coach
Danh từN4

さっき

sakki

Vừa nãy, lúc nãy

EN: a short while ago; a moment ago; just now

Tình huống · Đổi giờ họp với khách

Hai đồng nghiệp bàn đổi giờ họp với khách hàng.

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • さっきなぜかマイクが入はいらなかった。

    Vừa nãy không hiểu sao mic không hoạt động.

  • さっき電でん話わが鳴なってたよね?

    Vừa nãy điện thoại có đổ chuông đúng không?

Thử ngay

さっき nghĩa là gì?