Tính từ đuôi いN4
浅い
あさいasai
nông
EN: shallow; superficial
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼はその浅い溝を飛び越えた。
Anh ấy đã nhảy qua con mương nông đó.
- この学校のカリキュラムは広く浅い。
Chương trình học của trường này rộng nhưng nông.
Mẫu câu có từ này
- 〜ませんか— ~ không? (lời mời)
あさいっしょにおちゃをのみませんか。Buổi sáng cùng uống trà không?
Thử ngay
浅い nghĩa là gì?
