Tính từ đuôi なN4
盛ん
さかんsakan
thịnh vượng
EN: prosperous; flourishing; thriving
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼は盛んにしている。
Công việc kinh doanh của anh ấy đang rất phát đạt.
- 彼はまだ元気盛んだ。
Anh ấy vẫn rất tràn đầy năng lượng.
Thử ngay
盛ん nghĩa là gì?
