Danh từN4
指
ゆびyubi
ngón tay
EN: finger; toe; digit
Tình huống · Mua vé Shinkansen đi công tác
Nhân viên mua vé Shinkansen để đi công tác Osaka.
Ví dụ
- ゆびがいたいです。
Tôi đau ngón tay.
Thử ngay
指 nghĩa là gì?
ゆびyubi
ngón tay
EN: finger; toe; digit
Tình huống · Mua vé Shinkansen đi công tác
Nhân viên mua vé Shinkansen để đi công tác Osaka.
Tôi đau ngón tay.
指 nghĩa là gì?