Kaku Coach
Danh từN4

腕うで

うでude

Cánh tay

EN: arm

Ví dụ· 3 câu

  • うでがいたいのに、しごとをしつづけました。

    Tay đau mà vẫn tiếp tục làm việc.

  • 腕うでが痛いたむ。

    Cánh tay bị đau.

  • 腕うでを放はなして。

    Buông tay tôi ra.

Thử ngay

腕 nghĩa là gì?