Động từN4
卒業
そつぎょうsotsugyou
tốt nghiệp
EN: graduation; completion (of a course)
Tình huống · Kế hoạch sau khi tốt nghiệp
Lan và Minh nói về kế hoạch sau khi tốt nghiệp trường tiếng Nhật.
Ví dụ· 3 câu
- らいねん大学をそつぎょうします。
Năm sau tôi tốt nghiệp đại học.
- 学校を卒業した。
Tôi đã tốt nghiệp trường học.
- いつ高校を卒業したの?
Bạn tốt nghiệp cấp ba khi nào vậy?
Thử ngay
卒業 nghĩa là gì?
