Danh từN4
席
せきseki
chỗ ngồi
EN: seat
Tình huống · Hỏi về học bổng
Du học sinh hỏi văn phòng trường về học bổng.
Ví dụ· 3 câu
- このせきはあいていますか。
Chỗ này còn trống không?
- 席にもどりなさい。
Hãy quay về chỗ ngồi đi.
- 窓側の席がいいです。
Tôi thích chỗ ngồi cạnh cửa sổ.
Thử ngay
席 nghĩa là gì?
