Kaku Coach
Danh từN4

お陰かげ

おかげokage

nhờ có

EN: grace (of God); benevolence (of Buddha); blessing

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 私わたしがいるのは父のおかげです。

    Tôi có được ngày hôm nay là nhờ bố.

  • 私わたしが今日あるのは母はは親おやのおかげだ。

    Tôi có được ngày hôm nay là nhờ mẹ.

Mẫu câu có từ này

Thử ngay

お陰 nghĩa là gì?