Liên từN4
それで
sorede
vì thế
EN: so; therefore; and
Tình huống · Chia việc thuyết trình nhóm
Hai bạn cùng nhóm chia việc chuẩn bị bài thuyết trình.
Học từ này
Flashcard chủ đềThử ngay
それで nghĩa là gì?
sorede
vì thế
EN: so; therefore; and
Tình huống · Chia việc thuyết trình nhóm
Hai bạn cùng nhóm chia việc chuẩn bị bài thuyết trình.
それで nghĩa là gì?